-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mô tả sản phẩm
Que Hàn Việt Đức DMn 350 – Giải Pháp Hàn Đắp Cứng Bề Mặt Hệ Hợp Kim Mangan Cao, Hệ Số Lắng Đắp Vượt Trội, Tái Tạo Kích Thước Chi Tiết Chịu Mài Mòn Trung Bình Có Thể Gia Công Cắt Gọt Kỹ Thuật
Trong quá trình vận hành các hệ thống máy móc công nghiệp nặng, các chi tiết chuyển động cơ học liên tục chịu ma sát như bánh xe xích, con lăn băng tải, bánh răng truyền động và ray trượt thường xuyên bị hao mòn, làm suy giảm kích thước hình học và độ chính xác của thiết bị. Để tối ưu hóa bài toán kinh tế, thay vì thay thế linh kiện mới đắt đỏ, phương pháp hàn đắp phục hồi cốt phôi nền là giải pháp kỹ thuật tối ưu. Que hàn đắp chống mài mòn Việt Đức DMn 350 (Model: DMn 350) sở hữu hệ hợp kim Mangan đặc chủng của Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức chính là sự lựa chọn hoàn hảo. Sản phẩm mang lại tốc độ lắng đắp cực cao, tạo ra lớp bề mặt có độ cứng trung bình lý tưởng, dẻo dai cơ tính và cho phép thợ cơ khí dễ dàng tái cấu trúc chi tiết bằng các phương pháp gia công gọt đẽo thương quy.
Sản phẩm được phân phối chính hãng, nguyên bọc nguyên kiện trực tiếp từ nhà máy bởi Công Ty TNHH TMDV Nhật Minh Vina với chính sách giá thành sỉ lẻ tốt nhất trên thị trường cả nước.
Thông số kỹ thuật Que hàn đắp cứng Việt Đức DMn 350
- Model sản phẩm: DMn 350 (Phân loại: Que hàn đắp cứng bề mặt chịu mài mòn và va đập nhẹ)
- Hãng sản xuất: Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức (Thương hiệu vật liệu hàn hàng đầu Việt Nam)
- Bản chất hợp kim: Hệ điện cực bọc thuốc chứa hàm lượng Mangan cao, tối ưu hóa hệ số lắng đắp
- Dải kích thước đường kính tiêu chuẩn và Chiều dài:
- Kích cỡ đường kính 3.2 milimet có chiều dài thân que 350 milimet
- Kích cỡ đường kính 4.0 milimet có chiều dài thân que 400 milimet
- Kích cỡ đường kính 5.0 milimet có chiều dài thân que 400 milimet
- Đặc tính cơ học của lớp mối hàn sau khi kết tinh: Đạt dải độ cứng từ 350 đến 380 HRC (Đo theo thang độ cứng Rockwell C, mang lại tính năng bảo vệ phôi nền vượt trội trước các tác nhân cào xước)
- Khả năng gia công hậu kỳ: Lớp kim loại đắp đạt độ cứng trung bình lý tưởng, hoàn toàn có thể sử dụng các phương pháp gia công cắt gọt, tiện, phay, khoan hoặc mài dũa kỹ thuật mượt mà
- Quy cách đóng gói phân phối: Đóng gói ống nhựa hoặc hộp giấy chắc chắn 5 kg trên một Hộp nhỏ; một Thùng lớn bao gồm 4 hộp nhỏ với tổng trọng lượng 20 kg
- Xuất xứ: Việt Nam
Hệ thống chứng nhận tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế áp dụng
-
Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS: JIS Z3251 DF2A – 400-B
Các đặc điểm nổi bật của Que hàn đắp cứng Việt Đức DMn 350
1. Hàm lượng Mangan từ 3.5 đến 4.0 phần trăm – Nâng cao hiệu suất lắng đắp
- Hệ số đắp cực cao: Công thức thuốc bọc cải tiến phối trộn hàm lượng Mangan khoa học từ 3.5 đến 4.0 phần trăm kết hợp cùng lõi thép chất lượng cao giúp tăng tốc độ nóng chảy và bám dính của giọt kim loại lỏng. Người thợ có thể nhanh chóng điền đầy các vùng phôi bị khuyết tật hoặc hao mòn sâu, tiết kiệm thời gian thi công và lượng điện năng tiêu thụ tại nhà xưởng.
- Chống mài mòn do ma sát lăn và ma sát trượt: Lớp hợp kim lắng đắp có khả năng kháng lại các tác động chà xát, cào xước cơ học giữa kim loại với kim loại, giúp bảo vệ phần lõi chi tiết máy không bị biến dạng dưới tải trọng vận hành trung bình.
2. Độ cứng lý tưởng từ 350 đến 380 HRC – Gia công định hình dễ dàng
-
Điểm ưu việt lớn nhất của dòng que hàn đắp DMn 350 nằm ở tính năng gia công hậu kỳ. Với độ cứng lớp mối hàn duy trì ổn định trong dải từ 350 đến 380 HRC, bề mặt đắp cứng không bị hóa trắng giòn như các dòng que đắp siêu cứng khác. Điều này cho phép các kỹ sư dễ dàng đưa chi tiết lên máy tiện, máy phay hoặc dùng dao cụ để gọt bỏ phần kim loại thừa, đưa phôi về đúng dung sai kích thước bản vẽ kỹ thuật ban đầu mà không lo bị mẻ dao hay bó mũi khoan.
3. Dòng hồ quang vận hành êm ái, ít bắn nổ
-
Sản phẩm cho ngọn lửa hồ quang cháy rất đều và tập trung, ít phát sinh tiếng nổ bắn tóe, giúp người thợ dễ dàng định hình phom mạch hàn theo các hướng caro hoặc lượn sóng trên cả bề mặt cong lẫn mặt phẳng. Lớp xỉ hàn có độ bao phủ kín khít, bảo vệ vũng hàn không bị rỗ khí và rất dễ đục sạch.
Ứng dụng thực tế trong bảo dưỡng cơ khí và công nghiệp nặng
Que hàn đắp cứng Việt Đức DMn 350 với các kích cỡ 3.2mm, 4.0mm và 5.0mm là vật tư chiến lược phục vụ công tác sửa chữa định kỳ tại các nhà máy:
- Sửa chữa bánh xe xích và con lăn chịu tải: Chuyên dùng hàn đắp phục hồi bề mặt làm việc của bánh xe xích máy xúc, máy ủi, hệ thống con lăn băng tải than, con lăn đỡ lò quay xi măng.
- Phục hồi hệ thống truyền động: Hàn gia cường các răng của bánh răng lớn, trục các đăng, khớp nối thủy lực, các bề mặt trục định vị bị mòn cốt do ma sát với vòng bi.
- Gia công đường ray và máng trượt: Hàn đắp sửa chữa các bề mặt ray trượt cầu trục, máng trượt dẫn hướng phôi, lưỡi gạt đất đá chịu va đập nhẹ.
- Tạo lớp đệm trung gian dẻo dai: Ứng dụng hàn đắp tạo một lớp đệm liên kết dẻo dai trung gian trên phôi thép cacbon thấp trước khi tiến hành đắp các lớp que hàn siêu cứng lên bề mặt ngoài cùng.
Định hướng quy trình thao tác chuẩn kỹ thuật cho thợ hàn đắp
Để lớp kim loại đắp đạt độ ngấu sâu tối đa, bám dính chắc chắn và không bị nứt chân chim, người thợ nên áp dụng quy trình kỹ thuật sau:
- Làm sạch phôi nền triệt để: Dùng máy mài hoặc bàn chải sắt đánh sạch hoàn toàn lớp rỉ sét, vảy cán, dầu mỡ công nghiệp và lớp kim loại mỏi cũ bị bong tróc tại khu vực cần hàn đắp.
- Quy trình sấy lại que hàn: Để triệt tiêu tối đa lượng hydro ngậm trong thuốc bọc gây rỗ khí, bạn nên sấy lại que hàn DMn 350 ở mức nhiệt độ khoảng 150 độ C đến 200 độ C trong thời gian từ 30 phút đến 1 tiếng trước khi thao tác.
- Kỹ thuật đi dây hàn song song: Nên thực hiện hàn đắp theo phương pháp đi các đường song song ngắn xen kẽ hoặc hàn đắp theo hình bàn cờ (caro) để phân tán ứng suất nhiệt đồng đều, ngăn hiện tượng co ngót gây cong vênh hoặc rạn nứt phôi nền. Sử dụng búa gõ nhẹ lên mạch hàn lúc còn nóng đỏ để giải tỏa ứng suất dư.
Bảng thông số thành phần hóa học và đặc tính mối hàn DMn 350
Dưới đây là bảng dữ liệu chi tiết cấu tạo vật lý do Nhật Minh Vina tổng hợp giúp các kỹ sư cơ khí dễ dàng đối chiếu khi thiết lập hồ sơ công nghệ bảo dưỡng:
| Nhóm thông số kỹ thuật | Tên chỉ số thành phần kỹ thuật | Giá trị thông số đạt chuẩn |
| Thành phần hóa học | Hàm lượng Cacbon chiếm tỷ lệ | Từ 0.12 đến 0.16 phần trăm |
| Thành phần hóa học | Hàm lượng Silicon chiếm tỷ lệ | 0.8 phần trăm |
| Thành phần hóa học | Hàm lượng Mangan chiếm tỷ lệ | Từ 3.5 đến 4.0 phần trăm |
| Thành phần hóa học | Hàm lượng Lưu huỳnh chiếm tỷ lệ | 0.02 phần trăm |
| Thành phần hóa học | Hàm lượng Photpho chiếm tỷ lệ | 0.025 phần trăm |
| Đặc tính cơ học | Độ cứng bề mặt lớp mạch hàn đắp | Dải từ 350 đến 380 HRC (Rockwell C) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | Tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản | JIS Z3251 DF2A – 400-B |
Câu hỏi thường gặp về kỹ thuật (FAQ)
Hỏi: Tại sao lỗi đánh giá sai lệch giữa đơn vị độ cứng HB và HRC lại hay xảy ra, và que hàn DMn 350 có điểm gì khác biệt so với mã DMn 250 về mặt điêu khắc phôi hậu kỳ?
Trả lời: Mã sản phẩm DMn 250 tạo ra lớp đắp có độ cứng từ 250 đến 280 HB (thang đo Brinell), tương đối mềm và thiên về tính dẻo. Trong khi đó, dòng DMn 350 bứt phá hơn khi đạt độ cứng từ 350 đến 380 HRC (thang đo Rockwell C) nhờ hàm lượng Mangan đẩy mạnh lên mức 3.5 đến 4.0 phần trăm. Mặc dù độ cứng cao hơn, mang lại khả năng chống trầy xước và mài mòn tốt hơn hẳn dòng 250, nhưng DMn 350 vẫn giữ lại vừa đủ độ dẻo kết cấu để thợ cơ khí sử dụng các lưỡi cắt hợp kim cứng gia công phay tiện gọn gàng, không bị hiện tượng trượt hay trơ đầu dao.
Hỏi: Tôi có thể dùng que hàn đắp DMn 350 cho các chi tiết làm việc trong môi trường nước có lẫn cát sỏi hay không?
Trả lời: Dòng que hàn đắp Mangan cao DMn 350 cực kỳ thích hợp cho các kết cấu chịu mài mòn do ma sát lăn và va chạm hạt hạt như cánh khuấy bùn, gầu múc cát hay máng dẫn quặng. Lớp hợp kim Mangan có đặc tính tự biến cứng bề mặt khi chịu lực tác động liên tục, giúp mạch đắp càng làm việc càng trở nên lì lợm, ngăn chặn các hạt cát sỏi sắc nhọn cào xước phôi thép nền bên trong.
Cam kết chất lượng và Chính sách mua hàng tại Nhật Minh Vina
Để quý khách hàng (nhà thầu cơ khí xưởng sửa chữa, nhà máy xi măng, gạch ngói, đại lý vật tư tiêu hao) hoàn toàn yên tâm khi hợp tác, Công Ty TNHH TMDV Nhật Minh Vina áp dụng chính sách sỉ lẻ minh bạch:
- Chất lượng cam kết: Sản phẩm que hàn đắp cứng Việt Đức DMn 350 chính hãng 100 phần trăm, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác rõ ràng từ nhà máy Việt Đức, thuốc bọc láng mịn đều đặn không sứt mẻ mục nát, thân que thẳng tắp.
- Chính sách đổi trả: Sẵn sàng hoàn tiền hoặc đổi trả mới ngay lập tức nếu phát hiện sản phẩm bị lỗi ẩm vỏ thuốc bọc nặng do khâu bảo quản sai quy trình, hoặc hộp que bị móp méo bể vỡ nặng trong quá trình vận chuyển của kho hàng.
- Giá thành sỉ lẻ rẻ nhất cả nước: Tự hào là nhà cung ứng vật tư tiêu hao uy tín hàng đầu, Nhật Minh Vina mang tới chính sách chiết khấu giá sỉ tại kho cực tốt cho các nhà xưởng gia công lớn và hệ thống đại lý bán buôn trên toàn quốc.
Que hàn đắp chống mài mòn Việt Đức DMn 350 – Sự kết hợp đỉnh cao giữa hệ hợp kim Mangan hệ số đắp vượt trội và khả năng dẻo dai dễ dàng gia công cắt gọt định hình, giải pháp vật tư kỹ thuật hoàn mỹ giúp khôi phục vẹn nguyên kích thước và kéo dài tuổi thọ bền bỉ cho mọi chi tiết truyền động của bạn tại Nhật Minh Vina.
Thông tin liên hệ đặt hàng:
Công ty TNHH TMDV Nhật Minh Vina – Cung cấp que hàn với giá cạnh tranh tại thị trường Việt Nam
📲 Hotline: 0972.654.440
📍 Địa chỉ: Số 6, Ngách 32/48/28/22 Đỗ Đức Dục, Nam Từ Liêm, Hà Nội
📎Website: nhatminhvina.vn
📧Email: nhatminhvina2025@gmail.com