-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Mô tả sản phẩm
Sơn lót Epoxy Mastic 2 thành phần Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 (Bộ 1.5 Lít & 20 Lít) – Giải pháp màng lót Epoxy dung nạp bề mặt cao cấp, kháng ăn mòn siêu cường môi trường khí quyển C5 I, hàm lượng rắn 80% & bám dính siêu cường cho kết cấu thép
Trong thi công bảo vệ kết cấu thép công nghiệp tại các khu vực ven biển, nhà máy hóa chất, khu chế xuất hay các công trình hạ tầng tiếp xúc với môi trường khí quyển ăn mòn cực kỳ khắc nghiệt (đạt chuẩn C5 I), việc sử dụng các dòng sơn lót thông thường yêu cầu xử lý bề mặt khắt khe thường khó đáp ứng thực tế công trường. Nếu bề mặt thép xuất hiện khuyết tật nhẹ hoặc không thể làm sạch hoàn hảo, màng sơn sẽ nhanh chóng bị bong tróc và suy giảm khả năng chống ăn mòn.
Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 là dòng sơn lót và/hoặc sơn trung gian 2 thành phần gốc Epoxy Mastic cao cấp dung nạp bề mặt (không kén bề mặt), được chế tạo chuyên biệt để bảo vệ chống ăn mòn vượt trội cho kết cấu thép và các loại bề mặt kim loại trong môi trường khí quyển C5 I. Sản phẩm nổi bật với hàm lượng chất rắn theo thể tích siêu cao đạt 80 ± 2%, cho phép tạo màng sơn có độ dày linh hoạt từ mỏng đến dày (70 – 200 microns màng khô), giúp tối ưu hóa chi phí thi công và bảo vệ tối đa cấu kiện.
Sản phẩm sở hữu tỷ trọng chuẩn 1.48 – 1.58 kg/lít, màu Xám công nghiệp, độ hoàn thiện Bóng nhẹ. Điểm mạnh vượt trội của Hi-Pon 20-04 STE 80 là bám dính cực kỳ mạnh mẽ trên nhiều loại bề mặt, kể cả bề mặt không hoàn hoàn hảo, khô nhanh giúp tiết kiệm thời gian thi công và sở hữu hàm lượng VOC thấp (213 g/lít) thân thiện với môi trường. Quy cách đóng gói đa dạng Bộ 1.5 Lít và Bộ 20 Lít, sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Công Ty TNHH TMDV Nhật Minh Vina.
Thông số kỹ thuật của Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Chi tiết thông số |
| Tên sản phẩm | Sơn lót Epoxy Mastic 2 thành phần Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 |
| Loại sản phẩm | Sơn Epoxy Mastic 2 thành phần dung nạp bề mặt (Surface Tolerant) |
| Ngoại quan / Màu sắc | Bề mặt Bóng nhẹ / Màu Xám |
| Hàm lượng rắn theo thể tích | 80 ± 2% (cho hỗn hợp trộn) |
| Tỷ trọng | 1.48 – 1.58 kg/lít (cho hỗn hợp trộn) |
| Điểm bắt cháy | • Chất cơ sở: 23°C | Chất đóng rắn: 93°C | Hỗn hợp: 23°C |
| Hàm lượng VOC | 213 g/lít (cho hỗn hợp trộn - an toàn sinh thái) |
| Độ dày màng sơn tiêu biểu |
• Màng sơn ướt: 90 – 255 microns • Màng sơn khô (DFT): 70 – 200 microns |
| Độ phủ lý thuyết |
• 11.4 m²/lít (ở độ dày màng khô 70 microns) • 4.0 m²/lít (ở độ dày màng khô 200 microns) |
| Tỷ lệ pha trộn theo thể tích | 6 phần Chất cơ sở (Base) : 1 phần Chất đóng rắn (Hardener) |
| Thời gian hoạt hóa | Trong vòng 15 phút sau khi khuấy trộn |
| Thời gian sử dụng hỗn hợp | Trong vòng 2 giờ (ở 25°C sau khi pha trộn) |
| Dung môi pha loãng chuyên dụng | Hi-Pon Epoxy Thinner |
| Quy cách đóng gói | Bộ 1.5 Lít | Bộ 20 Lít |
| Hạn sử dụng & Bảo quản | 12 tháng kể từ NSX (Bảo quản 25°C – 35°C, khô ráo, tránh nắng) |
| Đơn vị phân phối | Công Ty TNHH TMDV Nhật Minh Vina |
Bảng thời gian khô & Chuyển tiếp theo nhiệt độ bề mặt
Thời gian đóng rắn của Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 phụ thuộc trực tiếp vào nhiệt độ bề mặt nền bê tông/thép:
| Nhiệt độ bề mặt nền | Khô bề mặt | Khô để xử lý (di chuyển) | Thời gian sơn lớp kế tiếp (Tối thiểu) | Khô hoàn toàn (Đóng rắn) |
| Ở 25°C | 3.0 giờ | 7.0 giờ | 7.0 giờ | 7 ngày |
| Ở 40°C | 1.5 giờ | 3.5 giờ | 3.5 giờ | 3 ngày |
Hệ thống sơn đề nghị cho kết cấu thép trên cạn (Môi trường C5 I)
Để đảm bảo khả năng chống ăn mòn siêu cường cho kết cấu thép đã xử lý làm sạch đạt tiêu chuẩn Sa 2½, Nippon Paint khuyến cáo hệ thống sơn chuyên dụng hoàn chỉnh:
| Lớp sơn trong hệ thống | Sản phẩm chỉ định | Số lớp thi công | Độ dày màng khô (DFT) / Lớp | Vai trò & Mục đích kỹ thuật |
| Lớp Sơn Lót & Giữa | Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 | 2 lớp | 100 microns (Tổng DFT 200µm) | Kháng ăn mòn C5 I siêu cường, tạo cầu liên kết bám dính chắc chắn |
| Lớp Sơn Phủ hoàn thiện | Nippon Hi-Pon 50-01 Polyurethane Topcoat | 1 lớp | 50 microns | Kháng tia UV mặt trời, chống hóa chất, bảo vệ màng lót & tạo màu thẩm mỹ |
Đặc điểm nổi bật của Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80
Khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường C5 I
Được thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn môi trường ăn mòn khí quyển cấp C5 I (khu vực công nghiệp nặng, hóa chất, độ ẩm cao), Hi-Pon 20-04 STE 80 ngăn chặn tuyệt đối sự thâm nhập của hơi ẩm, hóa chất và tác nhân gây rỉ sét vào cốt thép.
Tính năng dung nạp bề mặt – Không kén bề mặt
Khác với các dòng sơn Epoxy thông thường đòi hỏi bề mặt kim loại phải thổi mòn siêu sạch, công thức Epoxy Mastic dẻo dai giúp sơn bám dính cực kỳ mạnh mẽ trên nhiều loại bề mặt, bao gồm cả những bề mặt thép không hoàn hảo hoặc còn mảng bám cơ học nhẹ.
Hàm lượng rắn cao 80% – Thi công linh hoạt độ dày
Hàm lượng rắn theo thể tích đạt 80 ± 2% giúp giảm thiểu độ co rút màng sơn khi khô. Sơn cho phép thi công từ màng mỏng 70 micron đến màng dày 200 micron chỉ trong 1 lần phun mà không lo chảy sần màng.
Hàm lượng VOC thấp (213 g/lít) & Nhanh khô
Sản phẩm đạt các chứng nhận an toàn môi trường nhờ hàm lượng VOC thấp (chỉ 213 g/lít). Tốc độ khô bề mặt nhanh (1.5 - 3 giờ) giúp các xưởng cơ khí rút ngắn thời gian hoàn thiện và tiến độ đóng gói xuất xưởng.
Ứng dụng chiến lược của sơn lót Epoxy Mastic Hi-Pon 20-04 STE 80
- Kết cấu thép công nghiệp C5 I: Sơn lót chống ăn mòn cho hệ thống dầm nhà xưởng, giàn giáo, nhà máy hóa chất, xưởng mạ, nhà máy giấy.
- Công trình giao thông & Cầu đường: Sơn phủ lót bảo vệ dầm cầu thép, lan can đường bộ, kết cấu kim loại ngoài trời.
- Bồn bể & Thiết bị chứa: Sơn lót mặt ngoài các bồn chứa hóa chất, đường ống công nghiệp, thiết bị khai thác khoáng sản.
Bảng tổng hợp tính chất công nghệ và phạm vi ứng dụng
| Loại sản phẩm | Gốc hóa học & Đóng gói | Khả năng chống ăn mòn & Hàm lượng rắn | Độ dày màng & Thời gian khô | Phạm vi ứng dụng |
| Hi-Pon 20-04 STE 80 |
- Epoxy Mastic 2 thành phần - Bộ 1.5L & Bộ 20L - Tỷ lệ pha A:B = 6:1 (thể tích) - Bề mặt Bóng nhẹ / Màu Xám |
- Chống ăn mòn chuẩn C5 I - Dung nạp bề mặt không kén - Hàm lượng rắn: 80 ± 2% - VOC thấp: 213 g/lít |
- DFT tiêu biểu: 70 – 200 µm - Khô bề mặt: 1.5 – 3 giờ - Thời gian sống: 2 giờ - Độ phủ: 4.0 – 11.4 m²/L |
Kết cấu thép trên cạn Sa 2½, nhà máy hóa chất, khu công nghiệp nặng, bồn bể, dầm cầu thép |
Hướng dẫn thi công & Bảo quản Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80
Để màng sơn Epoxy Mastic Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 đạt hiệu quả niêm phong chống rỉ C5 I tuyệt đối, quy trình thi công cần thực hiện đúng chỉ dẫn kỹ thuật:
1. Chuẩn bị bề mặt thi công
- Bề mặt thép: Thổi sạch rỉ sét bề mặt đạt tiêu chuẩn Sa 2½ (ISO 8501-1). Tẩy sạch triệt để dầu mỡ, bụi bẩn, muối khoáng bám dính.
- Bề mặt khác: Xử lý vệ sinh làm sạch theo đúng hướng dẫn kỹ thuật cho từng chất liệu nền.
- Điều kiện thi công: Nhiệt độ môi trường thi công phải > 10°C, độ ẩm tương đối của không khí < 85%.
2. Quy trình pha trộn chuẩn tỷ lệ
- Đổ 6 phần Chất cơ sở (Hi-Pon 20-04 STE 80 Base) vào thùng sạch.
- Cho từ từ 1 phần Chất đóng rắn (Hi-Pon 20-04 STE 80 Hardener) vào thùng theo tỷ lệ thể tích 6 : 1.
- Khuấy đều bằng máy khuấy tốc độ chậm. Để hỗn hợp hoạt hóa trong vòng 15 phút trước khi thi công.
- Hỗn hợp đã pha trộn bắt buộc phải được thi công hết trong vòng 2 giờ ở nhiệt độ 25°C.
3. Dữ liệu thi công phun không khí (Airless Spray)
- Phương pháp thi công: Cọ quét, con lăn hoặc súng phun không có khí.
- Pha loãng: Sử dụng dung môi chuyên dụng Hi-Pon Epoxy Thinner.
- Thông số súng phun:
- Áp lực vòi phun: 150 – 170 kg/cm².
- Kích thước đầu phun (Cỡ béc): 0.015” – 0.023”.
- Quy trình quét đề nghị: Thi công 2 lớp Hi-Pon 20-04 STE 80 với độ dày màng khô mỗi lớp đạt 100 microns (DFT). Chờ khô tối thiểu từ 3.5 – 7 giờ trước khi phủ lớp sơn hoàn thiện Hi-Pon 50-01 Polyurethane Topcoat (50 microns).
4. Điều kiện bảo quản
-
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ 25°C đến 35°C, tránh ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp. Hạn sử dụng 12 tháng từ ngày sản xuất.
Câu hỏi thường gặp (FAQ) về Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80
Môi trường C5 I là gì và tại sao Hi-Pon 20-04 STE 80 lại phù hợp với môi trường này?
Trả lời: Môi trường C5 I (theo tiêu chuẩn ISO 12944) là môi trường công nghiệp có mức độ ăn mòn rất cao với độ ẩm cao và bầu không khí hung hãn chứa hóa chất độc hại. Hi-Pon 20-04 STE 80 được điều chế với cốt nhựa Epoxy Mastic hàm lượng rắn 80%, tạo nên rào chắn liên kết đặc dẻo dai bít kín hoàn toàn bề mặt thép trước tác động xâm nhập của khí ngạt và hóa chất ăn mòn.
Tính năng dung nạp bề mặt (Surface Tolerant) của sơn mang lại lợi ích gì cho công trình?
Trả lời: Tính năng này cho phép sơn vẫn tạo lực bám dính hoàn hảo và duy trì khả năng chống rỉ ngay cả trên bề mặt thép không được thổi sạch hoàn hảo 100% (bề mặt còn vết ẩm nhẹ hoặc độ nhám cơ học không đồng đều), giúp nhà thầu giảm bớt áp lực chi phí chuẩn bị bề mặt mà vẫn đảm bảo độ bền công trình.
Cam kết chất lượng và Chính sách mua hàng tại Nhật Minh Vina
- Chất lượng cam kết: Sản phẩm Sơn lót Epoxy Mastic 2 thành phần Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 chính hãng 100% từ Nippon Paint, chuẩn bộ 1.5 Lít và 20 Lít nguyên niêm phong nhà máy, đầy đủ chứng nhận chất lượng (CO/CQ).
- Tư vấn kỹ thuật công nghiệp: Đội ngũ kỹ sư Nhật Minh Vina sẵn sàng hỗ trợ tư vấn hệ thống sơn chống ăn mòn C5 I, tính toán định mức màng khô DFT chuẩn nhất cho công trình của bạn.
- Giá sỉ lẻ tại kho tốt nhất: Nhật Minh Vina tự hào là nhà phân phối chính hãng các dòng sơn công nghiệp, sơn Epoxy Nippon Paint uy tín hàng đầu tại Hà Nội và miền Bắc, cam kết mang đến mức giá kho cạnh tranh nhất.
Sơn lót Epoxy Mastic 2 thành phần Nippon Hi-Pon 20-04 STE 80 (Bộ 1.5 Lít & 20 Lít) – Giải pháp màng lót Epoxy dung nạp bề mặt kháng ăn mòn C5 I siêu cường, hàm lượng rắn 80%, màng khô 70-200 micron, VOC thấp cho kết cấu thép công nghiệp, được tổng kho Nhật Minh Vina phân phối chính hãng với giá kho tốt nhất.
Thông tin liên hệ đặt hàng:
Công ty TNHH TMDV Nhật Minh Vina – Cung cấp kim khí tổng hợp chính hãng với giá cạnh tranh tại thị trường Việt Nam
📲 Hotline: 0972.654.440
📍 Địa chỉ: Số 6, Ngách 32/48/28/22 Đỗ Đức Dục, Nam Từ Liêm, Hà Nội
📎Website: nhatminhvina.vn
📧Email: nhatminhvina2025@gmail.com