Giỏ hàng
Tài khoản

Bảng Giá Dây Điện Trần Phú 2026 – Cập Nhật Mới Nhất, Đầy Đủ Nhất

calendar 25/06/2026 user Đăng bởi: Nhat Minh Vina

Bảng giá niêm yết chính hãng từ Công ty Cổ phần Cơ Điện Trần Phú (TRAFUCO), áp dụng từ ngày 25/01/2026. Giá biến động theo thị trường đồng – liên hệ để nhận báo giá cập nhật nhất kèm chiết khấu.

1. Dây Điện Trần Phú Là Gì? 

Dây điện Trần Phú là sản phẩm của Công ty Cổ phần Cơ Điện Trần Phú (TRAFUCO) – thương hiệu dây cáp điện hàng đầu Việt Nam, thành lập năm 1966, với gần 60 năm kinh nghiệm sản xuất. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn TCVN, IEC, UL, ASTM, JIS và được phân phối qua hơn 1.000 đại lý toàn quốc.

Tại sao chuyên gia và nhà thầu tin dùng Trần Phú?

  • Ruột đồng nguyên chất độ tinh khiết 99,99 – 99,999%, dẫn điện vượt trội, giảm tổn hao điện năng
  • Vỏ cách điện PVC/XLPE chịu nhiệt, chống cháy lan, chống rò điện hiệu quả
  • Dây chuyền sản xuất đạt ISO 9001, kiểm soát chất lượng từng lô xuất xưởng
  • Đa dạng chủng loại: dây dân dụng, cáp lực hạ thế, cáp ngầm, cáp chống cháy

Dây điện Trần Phú chính hãng với các màu dây dân dụng phổ biến

Dây điện Trần Phú dân dụng chất lượng cao, an toàn cho mọi công trình.

Ưu điểm nổi bật của dây điện Trần Phú

Khả năng dẫn điện vượt trội

Dây điện Trần Phú sử dụng ruột dẫn bằng đồng nguyên chất có độ tinh khiết cao, giúp giảm điện trở, tăng khả năng truyền tải điện năng và hạn chế hao phí điện năng trong quá trình sử dụng.

An toàn cho người sử dụng

Lớp vỏ cách điện PVC hoặc XLPE được sản xuất theo công nghệ hiện đại, có khả năng chịu nhiệt, chống cháy lan và chống rò điện hiệu quả. Điều này giúp giảm thiểu nguy cơ chập cháy trong quá trình vận hành hệ thống điện.

Độ bền cao

Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại cùng quy trình quản lý chất lượng ISO 9001, đảm bảo độ bền cơ học cao và tuổi thọ sử dụng lâu dài.

Đa dạng chủng loại

Trần Phú cung cấp nhiều dòng sản phẩm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng:

  • Dây điện đơn cứng
  • Dây điện đơn mềm
  • Dây điện đôi mềm dẹt
  • Cáp điện lực hạ thế
  • Cáp đồng bọc
  • Cáp nhôm bọc
  • Cáp chống cháy
  • Cáp ngầm công nghiệp

Nhờ đó, người dùng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng công trình dân dụng hoặc công nghiệp.

Cận cảnh lõi đồng nguyên chất của dây điện Trần Phú

Lõi đồng tinh khiết giúp dẫn điện hiệu quả và tiết kiệm điện năng

2. Bảng Giá Dây Điện Dân Dụng Trần Phú 2026 

Dây Điện Đơn 1 Sợi Bọc PVC – Cu/PVC (VC, VCm)

Dùng phổ biến nhất cho hệ thống điện nhà ở, đi âm tường, luồn ống điện. Đây là nhóm sản phẩm bán chạy nhất của Trần Phú.

Tên sản phẩm Tiết diện (mm²) Màu sắc Giá chưa VAT (đ/m) Giá có VAT 8% (đ/m)
VC-1×1.0 (cứng) 1.0 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VC-1×1.5 (cứng) 1.5 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VC-1×2.5 (cứng) 2.5 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VC-1×4.0 (cứng) 4.0 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VC-1×6.0 (cứng) 6.0 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VCm-1×1.5 (mềm) 1.5 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VCm-1×2.5 (mềm) 2.5 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VCm-1×4.0 (mềm) 4.0 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ
VCm-1×6.0 (mềm) 6.0 Đỏ/Xanh/Vàng/Đen Liên hệ Liên hệ

💡 Ghi chú: VC = ruột đồng cứng (đi âm tường, luồn ống cố định). VCm = ruột đồng mềm (đấu nối thiết bị, vị trí uốn cong). Liên hệ đại lý để nhận đơn giá theo số lượng cuộn.

Dây Điện Đôi Dẹt (Dây Xúp) – Cu/PVC/PVC

Dùng cho quạt điện, đèn chiếu sáng, thiết bị gia dụng nhỏ.

Tên sản phẩm Tiết diện (mm²) Điện áp Giá chưa VAT (đ/m) Giá có VAT 8% (đ/m)
VCm-D 2×0.75 2×0.75 300/500V Liên hệ Liên hệ
VCm-D 2×1.0 2×1.0 300/500V Liên hệ Liên hệ
VCm-D 2×1.5 2×1.5 300/500V Liên hệ Liên hệ
VCm-D 2×2.5 2×2.5 300/500V Liên hệ Liên hệ

Dây Điện Đơn 7 Sợi Bọc PVC – Cu/PVC

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CV-10 7 46.111 49.800
CV-16 7 75.000 81.000
CV-25 7 119.352 128.900
CV-35 7 163.704 176.800
CV-50 19 227.315 245.500
CV-70 19 320.463 346.100
CV-95 19 439.815 475.000
CV-120 19 552.315 596.500
CV-150 19 688.704 743.800
CV-185 37 863.704 932.800
CV-240 37 1.124.630 1.214.600
CV-300 61 1.376.759 1.486.900
CV-400 61 1.770.093 1.911.700

3. Bảng Giá Cáp Điện CVV (Cu/PVC/PVC) – Hạ Thế 

Cáp CVV dùng phổ biến trong công trình dân dụng và công nghiệp, chịu điện áp 0,6/1kV, nhiệt độ vận hành đến 70°C.

CVV – 1 Lõi

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CVV-1×2.5 7 16.944 18.300
CVV-1×4 7 24.630 26.600
CVV-1×6 7 34.815 37.600
CVV-1×10 7 51.204 55.300
CVV-1×16 7 82.222 88.800
CVV-1×25 7 131.852 142.400
CVV-1×35 7 179.444 193.800
CVV-1×50 7 242.315 261.700
CVV-1×70 19 342.685 370.100
CVV-1×95 19 478.611 516.900
CVV-1×120 19 601.481 649.600
CVV-1×150 19 755.185 815.600
CVV-1×185 37 947.778 1.023.600
CVV-1×240 37 1.188.426 1.283.500
CVV-1×300 61 1.568.333 1.693.800
CVV-1×400 61 1.955.926 2.112.400

CVV – 2 Lõi

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CVV-2×2.5 7 31.296 33.800
CVV-2×4 7 50.000 54.000
CVV-2×6 7 69.352 74.900
CVV-2×10 7 105.463 113.900
CVV-2×16 7 178.981 193.300
CVV-2×25 7 261.667 282.600
CVV-2×35 7 369.630 399.200
CVV-2×50 7 500.093 540.100
CVV-2×70 19 688.519 743.600
CVV-2×95 19 942.407 1.017.800
CVV-2×120 19 1.157.685 1.250.300
CVV-2×150 19 1.373.333 1.483.200
CVV-2×185 37 1.705.370 1.841.800
CVV-2×240 37 2.230.093 2.408.500
CVV-2×300 61 2.795.000 3.018.600
CVV-2×400 61 3.562.037 3.847.000

CVV – 3 Lõi

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CVV-3×2.5 7 44.907 48.500
CVV-3×4 7 73.704 79.600
CVV-3×6 7 102.315 110.500
CVV-3×10 7 152.778 165.000
CVV-3×16 7 239.907 259.100
CVV-3×25 7 374.630 404.600
CVV-3×35 7 504.630 545.000
CVV-3×50 7 736.296 795.200
CVV-3×70 19 967.870 1.045.300
CVV-3×95 19 1.309.537 1.414.300
CVV-3×120 19 1.636.759 1.767.700
CVV-3×150 19 2.106.019 2.274.500
CVV-3×185 37 2.540.926 2.744.200
CVV-3×240 37 3.179.074 3.433.400
CVV-3×300 61 4.195.556 4.531.200

CVV – 4 Lõi Hạ Thế

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CVV-4×2.5 7 59.074 63.800
CVV-4×4 7 95.463 103.100
CVV-4×6 7 132.407 143.000
CVV-4×10 7 201.852 218.000
CVV-4×16 7 313.704 338.800
CVV-4×25 7 493.611 533.100
CVV-4×35 7 654.722 707.100
CVV-4×50 7 862.685 931.700
CVV-4×70 19 1.240.926 1.340.200
CVV-4×95 19 1.736.111 1.875.000
CVV-4×120 19 2.155.556 2.328.000
CVV-4×150 19 2.555.093 2.759.500
CVV-4×185 37 3.342.222 3.609.600
CVV-4×240 37 4.186.019 4.520.900
CVV-4×300 61 5.471.759 5.909.500

4. Bảng Giá Cáp Điện CXV (Cu/XLPE/PVC) – Hạ Thế 

Cáp CXV dùng lớp cách điện XLPE cao cấp, chịu nhiệt đến 90°C (cao hơn CVV), phù hợp công trình yêu cầu tải cao, lắp đặt ngoài trời hoặc gần nguồn nhiệt.

CXV – 1 Lõi

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CXV-1×1.5 7 9.722 10.500
CXV-1×2.5 7 14.815 16.000
CXV-1×4 7 22.593 24.400
CXV-1×6 7 32.870 35.500
CXV-1×10 7 50.093 54.100
CXV-1×16 7 77.963 84.200
CXV-1×25 7 123.796 133.700
CXV-1×35 7 169.352 182.900
CXV-1×50 7 232.963 251.600
CXV-1×70 19 329.537 355.900
CXV-1×95 19 460.093 496.900
CXV-1×120 19 569.352 614.900
CXV-1×150 19 713.704 770.800
CXV-1×185 37 896.667 968.400
CXV-1×240 37 1.125.000 1.215.000
CXV-1×300 61 1.475.000 1.593.000
CXV-1×400 61 1.914.815 2.068.000

CXV – 3 Lõi

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CXV-3×1.5 7 33.611 36.300
CXV-3×2.5 7 48.519 52.400
CXV-3×4 7 70.833 76.500
CXV-3×6 7 101.019 109.100
CXV-3×10 7 157.407 170.000
CXV-3×16 7 236.019 254.900
CXV-3×25 7 375.370 405.400
CXV-3×35 7 510.370 551.200
CXV-3×50 7 715.833 773.100
CXV-3×70 19 1.000.000 1.080.000
CXV-3×95 19 1.339.815 1.447.000
CXV-3×120 19 1.657.963 1.790.600
CXV-3×150 19 2.081.852 2.248.400
CXV-3×185 37 2.613.704 2.822.800
CXV-3×240 37 3.443.148 3.718.600
CXV-3×300 61 4.301.204 4.645.300
CXV-3×400 61 5.559.167 6.003.900

5. Bảng Giá Cáp Ngầm CXV/DSTA Hạ Thế 

Cáp ngầm CXV/DSTA có thêm lớp giáp thép bảo vệ (Double Steel Tape Armour), chuyên dùng để chôn trực tiếp dưới đất hoặc đi trong điều kiện va đập cơ học mạnh.

CXV/DSTA – 3 Lõi Hạ Thế

Tên sản phẩm Số sợi Đơn giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m)
CXV/DSTA-3×1.5 7 48.796 52.700
CXV/DSTA-3×2.5 7 62.500 67.500
CXV/DSTA-3×4 7 82.963 89.600
CXV/DSTA-3×6 7 113.704 122.800
CXV/DSTA-3×10 7 176.204 190.300
CXV/DSTA-3×16 7 255.648 276.100
CXV/DSTA-3×25 7 403.333 435.600
CXV/DSTA-3×35 7 545.463 589.100
CXV/DSTA-3×50 7 761.296 822.200
CXV/DSTA-3×70 19 1.068.148 1.153.600
CXV/DSTA-3×95 19 1.420.463 1.534.100
CXV/DSTA-3×120 19 1.730.648 1.869.100
CXV/DSTA-3×150 19 2.159.167 2.331.900
CXV/DSTA-3×185 37 2.704.537 2.920.900
CXV/DSTA-3×240 37 3.545.463 3.829.100
CXV/DSTA-3×300 61 4.318.148 4.663.600
CXV/DSTA-3×400 61 5.568.148 6.013.600


6. Hướng Dẫn Chọn Đúng Tiết Diện Dây Điện Trần Phú 

Chọn sai tiết diện dây dẫn đến hai hệ lụy: chọn nhỏ quá thì dây nóng, nguy cơ cháy nổ; chọn lớn quá thì lãng phí chi phí. Bảng tham khảo nhanh dưới đây giúp bạn chọn đúng cho hệ thống điện dân dụng 220V:

Tiết diện dây Dòng điện tối đa (A) Công suất tối đa (W) Ứng dụng phổ biến
1.0 mm² 10A ~2.200W Đèn chiếu sáng, chuông cửa
1.5 mm² 13A ~2.860W Ổ cắm thông thường, quạt, đèn
2.5 mm² 18A ~3.960W Ổ cắm điều hòa, bình nóng lạnh nhỏ
4.0 mm² 24A ~5.280W Bình nóng lạnh, lò vi sóng, bếp từ nhỏ
6.0 mm² 31A ~6.820W Bếp từ, điều hòa công suất lớn
10 mm² 42A ~9.200W Tủ điện tổng hộ gia đình
16 mm² 57A ~12.500W Tủ điện tầng chung cư
25 mm² 74A ~16.000W Cáp tổng tòa nhà nhỏ

⚠️ Lưu ý quan trọng: Bảng trên áp dụng cho dây đi trong ống, môi trường bình thường 30°C. Với dây đi trong tường bê tông, ngoài trời hoặc nhiệt độ cao, cần nhân hệ số giảm tải. Nên tham khảo kỹ thuật điện có chuyên môn để tính chính xác.

7. Cách Nhận Biết Dây Điện Trần Phú Chính Hãng 

Thị trường hiện có không ít sản phẩm giả mạo thương hiệu Trần Phú. Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, người dùng cần kiểm tra các điểm sau:

Logo TRAFUCO in đều đặn, rõ nét dọc thân dây, không bị mờ hay nhòe

Thông số kỹ thuật đầy đủ trên nhãn cuộn: tiết diện, điện áp định mức, tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/IEC), năm sản xuất, số lô

Lõi đồng sáng bóng, màu đỏ cam đặc trưng, không xỉn hay có tạp chất khi nhìn bằng mắt thường

Vỏ cách điện đều màu, không bị nứt, không giòn khi uốn cong ở nhiệt độ phòng

Trọng lượng cuộn đúng chuẩn – có thể cân để đối chiếu với thông số nhà sản xuất

Chứng chỉ xuất xưởng (COCQ) đi kèm theo lô hàng – yêu cầu đại lý cung cấp khi mua số lượng lớn

Mua tại đại lý ủy quyền chính thức – kiểm tra danh sách đại lý trên website tranphucable.com.vn

Cuộn cáp điện Trần Phú dùng cho công trình công nghiệp quy mô lớn

Giải pháp truyền tải điện an toàn và bền bỉ cho các dự án lớn.

Kết Luận

Bảng giá dây điện Trần Phú 2026 trên đây là tài liệu tham khảo toàn diện cho chủ nhà, kỹ thuật viên điện và đại lý phân phối. Với hệ thống sản phẩm đa dạng từ dây dân dụng đến cáp ngầm công nghiệp, Trần Phú đáp ứng mọi quy mô công trình từ nhỏ đến lớn.

Để nhận báo giá chính xác nhất, tư vấn chọn sản phẩm phù hợp và đặt hàng với chiết khấu tốt nhất – hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay!

Viết bình luận của bạn:
hotline 0972654440 hotline 0972654440
Chat